Đại Học Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh Hệ Chính Quy

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Mã trường: GHA

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019 HỆ CHÍNH QUY

Theo chủ trương của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, để nâng cao chất lượng đào tạo, hiện tại đội ngũ giảng viên của trường đại học Giao thông vận tải tăng 14% nhưng chỉ tiêu tuyển sinh của trường vẫn giữ nguyên. Cụ thể như sau:

Thông tin về ngành đào tạo, chỉ tiêu, tổ hợp môn

Ngành/ Nhóm ngànhMã xét tuyểnTổ họp xét tuyềnChỉ tiêu
Chuyên ngành/ Nhóm chuyên ngành xét tuyểnXét tuyền theo kết quá thi THl’TQG năm 2019Xét tuyển theo học bạ THPTTổng
Các ngành đào tạo đại học:  4.041604.2
Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải, Quản tri Logistics)GHA-01A00, A01,1500150
D01,D07
Ngành Ke toán (chuyên ngành Ke toán tổng hợp)GHA-02A00, A01,1200120
D01,D07
Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông)GHA-03A00, A01,80080
D01,D07
Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải – Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics)GHA-04A00, A01,1800180
D01,D07
Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)GHA-05A00, A01,1800180
D01.D07
Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng)GHA-06A00, A01, D0750050
Ngành Công nghệ thông tinGHA-07A00, A01,3000300
D07
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)GHA-08A00, A01,50050
D01,D07
Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)GHA-09A00, B00,351550
D01,D07
Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA-10A00, A01,1400140
D01,D07
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)GHA-11A00, AO1,80080
D01,D07
Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)GHA-12A00, A01,70070
D01,D07
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực     
Chuyên ngành Máy xây dựngGHA-13A00, AO1,401050
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng câu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy – toa xe, Tàu điện – metro)GHA-14A00, A01,12030150
D01,D07
Ngành Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)GHA-15A00, A01,2100210
D01,D07
Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiẹp)GHA-16A00, A01,90090
D07
Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)GHA-17A00, A01, D072200220
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)GHA-18A00, A01, D071400140
Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA-19A00, A01,2500250
D01,D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA-20A00, A01,301040
D01,D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông     
Chuyên ngành cầu đường bộGHA-21A00, A01,3650365
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỳ thuật giao thông đường bộGHA-22A00, A01,1500150
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: cầu hầm, Đường hầm và metroGHA-23A00, A01,10020120
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, cầu- Đường sắt, Đường sắt đô thịGHA-24A00, A01,11020130
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô – Sân bay, Cầu – Đường ô tô – Sân bayGHA-25A00, A01,8515100
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chínhGHA-26AOO, A01,9020110
D01,D07
Nhóm chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trác địa công trìnhGHA-27AOO, A01,9020110
D01,D07
Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)GHA-28AOO, A01,1200120
D01,D07
Ngành Quản lý xây dựngGHA-29AOO, A01,1000100
D01,D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông     
Chương trình chất lượng cao cầu – Đường bộ Việt – PhápGHA-30AOO, A01,40040
D01,D03
Chương trình chất lượng cao cầu – Đường bộ Việt – AnhGHA-31AOO, A01,40040
D01,D07

Phạm vi tuyển sinh trường đại học Giao Thông Vận Tải

Trường đại học giao thông vận tải tuyển sinh trong cả nước

Tổ chức xét tuyển

+ Tuyển sinh theo ngành, sử dụng kết quả kì thi THPT quốc gia để xét tuyển. Trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có tổng điểm Toán + Lý cao hơn; Trường hợp các thí sinh có tổng điểm 2 môn Toán + Lý bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn.

+ Thí sinh nộp Phiếu đăng kí xét tuyển, Lệ phí xét tuyển cùng với hồ sơ đăng kí dự thi THPT quốc gia theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

Liên hệ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số 3 Phố Cầu Giấy – Phường Láng Thượng –

Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội.

ĐT: (04) 37606352

Website: http://www.utc.edu.vn

Mọi thông tin tuyển sinh, tin tức về giáo dục luôn được kenhgiaoduc24.com cập nhật thường xuyên, các bạn nhớ theo dõi nhé. Chúc các bạn có một kỳ thi đạt được kết quả như mong muốn.

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN.Mọi ý kiến của bạn đều được daotaolienthong.com đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

HOTLINE HỖ TRỢ 24/7

0979 499 131