Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Tuyển Sinh 2019

Mã trường: DHT

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ CHÍNH QUY

Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Khoa học – Đại học Huế tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018 với nội dung như sau:

Thông tin về ngành học, chỉ tiêu, khối thi, tổ hợp môn xét tuyển

Ngành họcMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnMã tổ hợpChỉ tiêu
1. Nhóm ngành nhân văn
Hán – Nôm522201041. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC0030
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)D14
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
Ngôn ngữ học522203201. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC0040
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)D14
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
Văn học522203301. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00120
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)D14
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
2. Nhóm ngành kỹ thuật
Địa chất học524402011. Toán, Vật lí, Hóa họcA0045
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)B00
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
Kỹ thuật địa chất525205011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)B00
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ525205031. Toán, Vật lí, Hóa họcA0045
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)B00
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
3. Nhóm ngành toán và thống kê
Toán học524601011. Toán, Vật lí, Hóa họcA0050
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)A01
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
Toán ứng dụng524601121. Toán, Vật lí, Hóa họcA0060
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)A01
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
4. Các ngành
Đông phương học522202131. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC0050
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (*)C19
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)D14
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân (*)D66
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
Triết học522203011. Toán, Vật lí, Hóa họcA0060
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (*)C19
(Môn chính: Giáo dục công dân, hệ số 2)
4. Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân (*)C20
(Môn chính: Giáo dục công dân, hệ số 2)
Lịch sử522203101. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00100
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (*)C19
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)D14
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
Xã hội học523103011. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC0060
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh(*)D14
(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)
Báo chí523201011. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00180
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)D15
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
Sinh học524201011. Toán, Vật lí, Hóa họcA0070
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Toán, Hóa học, Sinh họcB00
(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)
Công nghệ sinh học524202011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Toán, Hóa học, Sinh họcB00
(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)
Vật lí học524401021. Toán, Vật lí, Hóa họcA0060
(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)A01
(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)
Hoá học524401121. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Toán, Hóa học, Sinh họcB00
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
Địa lí tự nhiên524402171. Toán, Vật lí, Hóa họcA0050
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
Khoa học môi trường524403011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
2. Toán, Hóa học, Sinh họcB00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
Công nghệ thông tin524802011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00250
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
(Môn chính: Toán, hệ số 2)
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông525103021. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)
Kiến trúc525801021. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuậtV00150
(Môn Toán hệ số 1,5; môn Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật(*)V01
(Môn Toán hệ số 1,5; môn Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
Công tác xã hội527601011. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00150
(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)D14
(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)
Quản lý tài nguyên và môi trường528501011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
2. Toán, Hóa học, Sinh họcB00
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế tuyển sinh trong cả nước

Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi năng khiếu

– Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định

– Riêng ngành Kiến trúc:

+ Môn thi Vẽ Mỹ thuật có hệ số 2

+ Môn Toán trong tổ hợp môn xét tuyển có hệ sô 1.5

+ Điểm thi môn Vẽ Mỹ thuật chưa nhân hệ số phải từ 5.0 trở lên

Hồ sơ đăng kí thi môn năng khiếu

– Phiếu đăng kí dự thi theo mẫu quy định của Đại học Huế

– 2 ảnh 4×6 kiểu chứng minh thư, mới chụp trong vòng 6 tháng (ghi rõ họ tên, ngay tháng năm sinh)

– Thí sinh nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí, Đại học Huế, số 02 Lê Lợi, TP Huế hoặc qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh đến địa chỉ như trên (căn cứ vào ngày gửi được đóng dấu trên phong bì)

Liên hệ

ĐẠI HỌC KHOA HỌC – ĐẠI HỌC HUẾ

Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận

Điện thoại: 02343823290

Website: www.husc.edu.vn

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN.Mọi ý kiến của bạn đều được daotaolienthong.com đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

HOTLINE HỖ TRỢ 24/7

0979 499 131