các khối thi cao đẳng

Khối B1 Gồm Những Môn Nào? Khối B1 Gồm Những Ngành Nào?

Kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh Đại học, Cao đẳng đang tới gần, nhiều thí sinh còn chưa rõ Khối B1 gồm những ngành nào? Khối B1 gồm những môn nào? Ban tư vấn tuyển sinh của kenhgiaoduc24h sẽ giải đáp cho các bạn trong bài viết hôm nay.

Khối B1 gồm những môn nào?

Khối B1 gồm 3 môn Toán, Hóa, Tiếng Anh, đều là các môn của khối thi truyền thống được kết hợp lại với nhau để tạo ra các khối thi đại học mới. Điều này nhận được sự hưởng ứng rất tích cực từ phía phụ huynh và thí sinh. Khối B1 xuất hiện đã giảm phần nào áp lực cho thí sinh khi chọn khối thi và tăng cơ hội việc làm tương lai, nhất là các vị trí trong các tập đoàn đa quốc gia; trao đổi, buôn bán với các đối tác nước ngoài.

cac-nganh-khoi-b1

Khối B1 gồm những môn nào? Khối B1 gồm những ngành nào?

Theo quy chế thi THPT quốc gia và xét tuyển tốt nghiệp THPT năm 2017, môn Toán được chuyển sang hình thức thi trắc nghiệm khách quan gồm 50 câu với thời lượng 90 phút. Đạt điểm cao môn Toán không khó, thí sinh nên lưu ý những bí kíp sau:

-Nắm chắc kiến thức sách giáo khoa: học sinh không nên học tủ, không được bỏ bất kì phần nào trong sách giáo khoa và bài tập thuộc chương trình lớp 12 (quy chế xét tuyển năm 2018 sẽ bao gồm cả kiến thức lớp 11), kể cả phần đọc thêm.

-Phân bổ thời gian cho các câu hỏi trong đề thi một cách hợp lí: Câu hỏi dễ thời gian làm bài là 1 phút, Câu hỏi trung bình thời gian làm bài là 2 phút và Câu hỏi khó, cực khó thời gian làm bài là 3,5 phút. Không nên quá mất thời gian ở các câu khó. Các bạn nên nhớ, dù là câu khó hay câu dễ thì bạn cũng chỉ được tối ta 0,2 điểm cho 1 câu.

-Sử dụng thành thạo máy tính Casio: là công cụ không thể thiếu mỗi khi làm bài thi môn Toán. Nó giúp thí sinh giải nhanh được các câu thuộc các chuyên đề: Nguyên hàm – Tích phân, Số phức, Mũ – Logarit.

-Rèn luyện thêm các dạng bài mà sử dụng kĩ năng loại trừ ta vẫn có thể tìm ra đáp án.

Khối B1 gồm những ngành nào?

Chọn đúng ngành yêu thích, phù hợp, có định hướng nghề nghiệp đúng đắn là bước tiền đề quyết định thành công trong tương lai. Chọn ngành nghề, các bạn cần chú ý đến 3 yếu tố quan trọng sau, thứ nhất cần nắm bắt được nhu cầu xã hội, xu hướng phát triển của ngành đó trong những năm tới. Thứ hai là dựa vào năng lực, sở trường của mình có đáp ứng ngành nghề đó hay không. Thứ ba là ngành đó có đúng với hoài bão, mơ ước của bản thân hay không. Nếu chọn đúng thì cơ hội phát triển nghề nghiệp cao, dễ thành công. Không nên mang tâm lí các ngành xã hội khó xin việc, không nên bỏ qua các khối C, khối D để đổ xô về các khối A, khối B. Vì không có ngành nghề nào không cần kiến thức, kĩ năng. Người lao động nào có kiến thức sâu và giỏi thì sẽ nhận được công việc tốt, mức lương cao.

Lời khuyên nhỏ: nên chọn một ngành cụ thể, đừng chọn ngành chung chung, ra trường cái gì cũng biết một chút nhưng chẳng chuyên sâu các gì, chuyên môn gần như không có, rất nguy hiểm.

Danh sách các ngành khối B1 cho các bạn tham khảo:

 

STTTên ngành
1Công nghệ kỹ thuật hóa học
2Công nghệ kỹ thuật thực phẩm
3Công nghệ sinh học
4Công nghệ kỹ thuật môi trường
5Quản lí đất đai
6Quản lý tài nguyên và môi trường
7Khoa học môi trường
8Khoa học quản lí
9Công nghệ kĩ thuật hóa dầu
10Sư phạm Anh
11Sư phạm Hóa
12Sư phạm Toán
13Kĩ thuật in và truyền thông
14Bảo vệ thực vật
15Lâm nghiệp
16Nông nghiệp

Các trường tuyển sinh khối B1
Chọn được ngành rồi thì mới chọn trường tốt nhất vừa sức, lúc này trường nào không còn là vấn đề nữa. Chọn trường mạnh về đào tạo ngành đó, có môi trường học tập tốt và năng động.

Các trường khu vực miền Bắc tuyển sinh khối B1:

 

Mã trườngTên trường
HaUIĐại học Công nghiệp Hà Nội
MTAHọc Viện Kỹ thuật quân sự
BKAĐại học bách khoa Hà Nội
DTZĐại học khoa học – Đại học Thái nguyên
DTK
Đại học kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên
SDUĐại học Sao đỏ
DDMĐại học công nghiệp Quảng Ninh

Các trường khu vực miền Trung tuyển sinh khối B1:

 

Mã trườngTên trường
TTNĐại học Tây Nguyên
TDVĐại học Vinh

Các trường khu vực miền Nam tuyển sinh khối B1:

 

Mã trườngTên trường
STUĐại học công nghệ Sài Gòn
QSBĐại học bách khoa TPHCM
HUIĐại học công nghiệp TPHCM
CVTCao đẳng công nghệ Viettronics
PVUĐại học dầu khí Việt Nam
SPKĐại học sư phạm kỹ thuật TPHCM

 

Tới đây chắc các bạn đã có câu trả lời cho câu hỏi: khối B1 gồm những ngành nào?, Khối B1 gồm những môn nào? Mong rằng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp bạn chọn được ngành học và trường học ưng ý, phù hợp năng lực.

Mọi ý kiến thắc mắc, các bạn vui lòng để lại bình luận trong phần comment bên dưới. Đội ngũ ban tư vấn tuyển sinh của chúng tôi sẽ giải đáp tất cả cho bạn.

Các Khối Thi Đại Học, Cao Đẳng Cập Nhật Mới Nhất

Với quy chế thi THPT quốc gia đổi mới, 9 môn thi được cấu thành 5 bài thi Toán, Văn, Ngoại ngữ, Khoa học tự nhiên (Lí, Hóa, Sinh) và Khoa học xã hội (Sử, Địa, Giáo dục công dân ) nên nhiều trường Đại học, Cao đẳng có định hướng dành chỉ tiêu xét tuyển mỗi ngành cho các tổ hợp mới.

cac-khoi-thi-dai-hoc

Các khối thi đại học mới nhất năm 2018

Nhằm mục đích giúp các bạn thí sinh nắm được thông tin về các khối thi, giải đáp thắc mắc có bao nhiêu khối thi, những khối thi đó thi môn gì, ban tuyển sinh của kenhgiaoduc24h.com thống kê ra danh sách các khối thi đại học dự kiến sẽ xét tuyển năm 2018. Hãy tham khảo và chọn lựa khối thi phù hợp với bản thân để có kế hoạch ôn luyện ngay từ bây giờ nhé.

Tổ hợp môn xét tuyển truyền thống

 

STTTổ hợp môn xét tuyểnMã tổ hợp
Các tổ hợp môn xét tuyển theo khối thi truyền thống
1Toán, Vật lý, Hóa HọcA00
2Toán, Vật lý, Tiếng AnhA01
3Toán, Hóa Học, Sinh họcB00
4Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00
5Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhD01
6Ngữ văn, Toán, Tiếng NgaD02
7Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápD03
8Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungD04
9Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcD05
10Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtD06
Tổ hợp môn xét tuyển theo khối truyền thống các ngành năng khiếu
1Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu NT2H00
2Toán, Ngữ văn, Vẽ MTH01
3Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2N00
4Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, HátM00
5Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu THTTT00
6Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuậtV00
7Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuậtV01
8Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2S00
9Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chíR00
10Toán, Vật lí, Kỹ thuật nghềK00

Năm nay có gì mới?

STTTổ hợp các môn xét tuyểnMã tổ hợp
Các tổ hợp môn xét tuyển mới
1Toán, Vật lí, Sinh họcA02
2Toán, Vật lí, Lịch sửA03
3Toán, Vật lí, Địa líA04
4Toán, Hóa học, Lịch sửA05
5Toán, Hóa học, Địa líA06
6Toán, Lịch sử, Địa líA07
7Toán, Văn, Khoa học xã hộiA15
8Toán, Văn, Khoa học tự nhiênA16
9Toán, Vật lý, Khoa học tự nhiênA17
10Toán, Hóa học, Khoa học xã hộiA18
11Toán, Sinh học, Lịch sửB01
12Toán, Sinh học, Địa líB02
13Toán, Sinh học, Ngữ vănB03
14Toán, Sinh học, Khoa học tự nhiênB05
15Toán, Sinh, Tiếng AnhB08
16Ngữ văn, Toán, Vật líC01
17Ngữ văn, Toán, Hóa họcC02
18Ngữ văn, Toán, Lịch sửC03
19Ngữ văn, Toán, Địa líC04
20Ngữ văn, Vật lí, Hóa họcC05
21Ngữ văn, Vật lí, Sinh họcC06
22Ngữ văn, Vật lí, Lịch sửC07
23Ngữ Văn, Hóa học, Sinh họcC08
24Ngữ Văn, Vật lí, Địa líC09
25Ngữ Văn, Hóa học, Lịch sửC10
26Ngữ Văn, Hóa học, Địa líC11
27Ngữ Văn, Sinh học, Lịch sửC12
28Ngữ Văn, Sinh học, Địa líC13
29Toán, Văn, GDCDC14
30Toán, Văn, KHXHC15
31Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dânC16
32Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dânC17
33Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânC19
34Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânC20
35Toán, Hóa học, Tiếng AnhD07
36Toán, Sinh học, Tiếng AnhD08
37Toán, Lịch sử, Tiếng AnhD09
38Toán, Địa lí, Tiếng AnhD10
39Ngữ văn, Vật lí, Tiếng AnhD11
40Ngữ văn, Hóa học, Tiếng AnhD12
41Ngữ văn, Sinh học, Tiếng AnhD13
42Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD14
43Ngữ văn, Địa lí, Tiếng AnhD15
44Toán, Địa lí, Tiếng ĐứcD16
45Toán, Địa lí, Tiếng NgaD17
46Toán, Địa lí, Tiếng NhậtD18
47Toán, Địa lí, Tiếng PhápD19
48Toán, Địa lí, Tiếng TrungD20
49Toán, Hóa Học, Tiếng ĐứcD21
50Toán, Hóa Học, Tiếng NgaD22
51Toán, Hóa Học, Tiếng NhậtD23
52Toán, Hóa Học, Tiếng PhápD24
53Toán, Hóa học, Tiếng TrungD25
54Toán, Vật lí, Tiếng ĐứcD26
55Toán, Vật lí, Tiếng NgaD27
56Toán, Vật lí, Tiếng NhậtD28
57Toán, Vật lí, Tiếng PhápD29
58Toán, Vật lí, Tiếng TrungD30
59Toán, Sinh học, Tiếng ĐứcD31
60Toán, Sinh học, Tiếng NgaD32
61Toán, Sinh học, Tiếng NhậtD33
62Toán, Sinh học, Tiếng PhápD34
63Toán, Sinh học, Tiếng TrungD35
64Toán, Lịch sử, Tiếng ĐứcD36
65Toán, Lịch sử, Tiếng NgaD37
66Toán, Lịch sử, Tiếng NhậtD38
67Toán, Lịch sử, Tiếng PhápD39
68Toán, Lịch sử, Tiếng TrungD40
69Ngữ văn, Địa lí, Tiếng ĐứcD41
70Ngữ văn, Địa lí, Tiếng NgaD42
71Ngữ văn, Địa lí, Tiếng NhậtD43
72Ngữ văn, Địa lí, Tiếng PhápD44
73Ngữ văn, Địa lí, Tiếng TrungD45
74Ngữ văn, Hóa học, Tiếng ĐứcD46
75Ngữ văn, Hóa học, Tiếng NgaD47
76Ngữ văn, Hóa học, Tiếng NhậtD48
77Ngữ văn, Hóa học, Tiếng PhápD49
78Văn, Anh, Khoa học tự nhiênD72
79Ngữ Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hộiD78
80Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiênD90
81Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hộiD96
82Toán, Khoa học xã hội, Tiếng PhápD97
83Toán, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcD98
84Toán, Khoa học xã hội, Tiếng NgaD99
Các tổ hợp môn năng khiếu mới
1Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màuH02
2Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếuH03
3Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếuH04
4Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếuH05
5Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuậtH06
6Toán, Hình họa, Trang tríH07
7Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuậtH08
8Toán, Tiếng Anh, Tin họcK01
9Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếuM01
10Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2M02
11Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2M03
12Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát – Múa yM04
13Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)M09
14Toán, Tiếng Anh, NK1M10
15Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng AnhM11
16Toán, Sinh học, Năng khiếuM13
17Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, ToánM14
18Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng AnhM15
19Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lýM16
20Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sửM17
21Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, ToánM18
22Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng AnhM19
23Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lýM20
24Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sửM21
25Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, ToánM22
26Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng AnhM23
27Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lýM24
28Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sửM25
29Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuậtN01
30Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụN02
31Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên mônN03
32Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếuN04
33Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếuN05
34Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên mônN06
35Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên mônN07
36Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơN08
37Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗN09
38Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuậtR01
39Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuậtR02
40Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu BDNTR03
41Ngữ văn, Năng khiếu BDNT, Năng khiếu Kiến thức VH-XH-NTR04
42Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thôngR05
43Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2S01
44Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTTT01
45Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTTT02
46Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTTT03
47Toán, Lý, Năng khiếu TDTTT04
48Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếuT05
49Vẽ MT, Toán, Tiếng AnhV02
50Vẽ MT, Toán, HóaV03
51Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuậtV05
52Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuậtV06
53Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuậtV07
54Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuậtV08
55Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuậtV09
56Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuậtV10
57Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuậtV11

Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật thông tin mới nhất về tổ hợp các khối thi đại học cũng như công tác xét tuyển vào các trường đại học, Cao đẳng toàn quốc năm 2019. Các thí sinh hãy theo dõi thường xuyên để nắm bắt kịp thời mọi thông tin.

HOTLINE HỖ TRỢ 24/7

0979 499 131