các ngành khối a1

Khối A1 Và Các Ngành Khối A1 Cần Biết

Khối A1 là gì? Khối A1 gồm những ngành nào? là thắc mắc của nhiều thí sinh và quý phụ huynh trước kì thi THPT quốc gia và xét tuyển đại học, cao đẳng sắp tới. Hãy cùng kenhgiaoduc24h đi tìm đáp án nhé.

 

Khối A1(Toán, Vật lý, Tiếng Anh) là một trong số những tổ hợp môn mở rộng của khối A, được bổ sung thêm vào các khối thi đại học, cao đẳng từ năm 2012. Khối A1 nhận được sự quan tâm của rất nhiều thí sinh, nhất là những bạn học khối tự nhiên nhưng lại có niềm đam mê với ngoại ngữ, nhất là môn Tiếng Anh. Trong thời hội nhập quốc tế, tiếng Anh không còn là yếu tố “công điểm” mà là tiêu chí quan tâm hàng đầu của cộng đồng, đóng vai trò quan trọng trong thành công tương lai.

Theo quy chế tuyển sinh năm 2017 của Bộ giáo dục và Đào tạo, 3 môn của khối A1 đều được thi dưới hình thức trắc nghiệm khách quan. Tham dự xét tuyển khối A1, thí sinh phải dự thi 3 bài thi cơ bản (Toán, Văn, Ngoại ngữ), bài thi môn Vật lí và 1 môn tự chọn trong khối Khoa học tự nhiên hoặc khối Khoa học xã hội. Lời khuyên là các bạn nên chọn môn tự chọn thuộc khối Khoa học tự nhiên để thuận tiện cho việc ôn luyện.

cac-nganh-khoi-a1

Các ngành khối A1 dễ xin việc trong tương lai

Các ngành khối A1

 

Các ngành khối A1 rất đa dạng, gần như gồm các ngành nghề đã được tuyển sinh ở khối A. Những thí sinh còn băn khoăn Khối A1 gồm những ngành nào? thì hãy tham khảo danh sách các ngành học tuyển sinh khối A1 dưới đây để có những lựa chọn tốt nhất.

 

Mã ngànhTên ngànhMã ngànhTên ngành
520101Cơ kỹ thuật520120
Kỹ thuật hàng không
520122Kỹ thuật tàu thủy520115Kỹ thuật nhiệt
520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa480102
Truyền thông và mạng máy tính
520212Kỹ thuật y sinh520201
Kỹ thuật điện, điện tử
460112Toán-Tin ứng dụng520214
Kỹ thuật máy tính
520310Kỹ thuật vật liệu kim loại520309
Kỹ thuật vật liệu
520401Vật lý kỹ thuật540201Kỹ thuật dệt
510604Kinh tế công nghiệp520402
Kỹ thuật hạt nhân
520207Kỹ thuật Điện tử, truyền thông (mới)580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
580301Kinh tế xây dựng520114
Kỹ thuật cơ điện tử
510102Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng480103
Kỹ thuật phần mềm (mới)
320201Thông tin học580302
Quản lý xây dựng
220113Việt Nam Học310206
Quan hệ quốc tế
540101Công nghệ thực phẩm510601
Quản lí công nghiệp
510302Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông510303
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
480201Công nghệ Thông tin540204
Công nghệ may
760101Công tác xã hội540202
Công nghệ sợi, dệt
520503Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ (mới)510201
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
440299Khí tượng thủy văn biển340202Bảo hiểm
380201Dịch vụ pháp lý850199Quản lý biển
510405Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước (mới)510301
Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử
480203Công nghệ đa phương tiện440298
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
480299An toàn thông tin (mới)480202
Tin học ứng dụng
340107Quản trị khách sạn340116Bất động sản
515902Công nghệ kĩ thuật Trắc địa515901
Công nghệ kĩ thuật địa chất (mới)
340301Kế toán580201
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng.
480101Khoa học máy tính360708
Quan hệ công chúng
110106Toán ứng dụng trong kinh tế340405
Hệ thống thông tin quản lí
110107Kinh tế tài nguyên340115Marketing
850201Bảo hộ lao động340201
Tài chính – Ngân hàng
480104Hệ thống thông tin340404
Quản trị nhân lực
620115Kinh tế nông nghiệp110105
Thống kê kinh tế
540301Công nghệ chế biến lâm sản110109
Quản trị kinh doanh học bằng Tiếng Anh (E-BBA)
620211Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm )510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
520103Kỹ thuật cơ khí340408
Quan hệ lao động
620102Khuyến nông310101Kinh tế
515402Công nghệ vật liệu340101
Quản trị kinh doanh
380101Luật học620202
Lâm nghiệp đô thị
140209Sư phạm Toán học480105
Máy tính và Khoa học thông tin
140212Sư phạm Hóa học510210Công thôn
460115Toán cơ620201Lâm nghiệp
430122Khoa học vật liệu620205Lâm sinh
510207Công nghệ kĩ thuật hạt nhân510504
Công nghệ thiết bị trường học
440221Khí tượng học140211Sư phạm Vật lý
440228Hải dương học140213
Sư phạm Sinh học
440217Địa lý tự nhiên440102Vật lý học
440201Địa chất học440112Hoá học
850101Quản lý tài nguyên và môi trường510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
420101Sinh học440224Thủy văn
440301Khoa học môi trường720403Hoá dược
140214Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
460101Toán học520501
Kỹ thuật Địa chất
510205Công nghệ kĩ thuật ô tô140202
Giáo dục tiểu học
850103Quản lý đất đai420201
Công nghệ Sinh học
380109Luật kinh doanh440306Khoa học đất

 

Các trường đại học khối A1
Để thành công trong tương lai, chọn được ngành học ưng ý thôi chưa đủ. Một môi trường đào tạo chuyên nghiệp, uy tín, chất lượng cũng góp phần rất lớn trong định hướng nghề nghiệp của sinh viên. Đây là danh sách một số trường đại học tiêu biểu tuyển sinh và đào tạo khối A1 nhận được sự tin tưởng của đông đảo phụ huynh và học sinh trên toàn quốc.

Các trường đại học miền Bắc tuyển sinh khối A1:

 

Mã trườngTên trường
THVĐại học Hùng Vương
NTHĐại học Ngoại thương
KHA
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
BKA
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
HVN
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
DCN
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
DMT
Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
GTA
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

 

Các trường đại học miền Trung tuyển sinh khối A1:

 

Mã trườngTên trường
DCV
Đại học Công nghiệp Vinh
DHK
Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế
HHTĐại Học Hà Tĩnh
TDVĐại Học Vinh

 

Các trường đại học miền Nam tuyển sinh khối A1:

 

Mã trườngTên trường
KSA
Đại Học Kinh Tế TPHCM
GTS
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
SPK
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
SGDĐại Học Sài Gòn
DCT
Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM
DKC
Đại học Công Nghệ TPHCM

 

Đến đây các bạn đã nắm rõ thông tin về khối A1, các ngành khối A1 để lựa chọn cho mình một ngành học vừa sức, một môi trường học tập lí tưởng, từ đó có kế hoạch học tập, ôn luyện thật phù hợp.

Chúc các bạn may mắn, thành công !

HOTLINE HỖ TRỢ 24/7

0979 499 131